English


HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa tiếp tục đẩy mạnh tuyên truyền Pháp luật về lĩnh vực Điện lực đến với người dân.
Thư chúc tết của Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa gởi Quý khách hàng
Sao lưu dữ liệu trên thiết bị iOS
Khắc phục một số lỗi máy tính thường gặp - Phần 2
Khắc phục một số lỗi máy tính thường gặp - Phần 1

LIÊN KẾT WEBSITE


HỘP THƯ GÓP Ý
Thứ Tư ngày 05 tháng 05 năm 2010
Giá bán điện từ 01/03/2010

Thông tư số 08/2010/TT-BCT được ban hành ngày 24/02/2010 của Bộ Công thương về giá bán điện năm 2010 quy định:

1.  Đối tượng áp dụng:
        Các tổ chức, cá nhân mua bán điện từ hệ thống điện quốc gia.
2.  Giá bán điện bình quân:
        Giá bán bình quân năm 2010: 1.058đ/kWh (chưa bao gồm thuế VAT)
3.  Giá bán điện theo cấp điện áp:
        Áp dụng cho mọi khách hàng mua điện, trừ các khách hàng mua điện theo giá bán lẻ điện sinh hoạt, giá bán buôn điện nông thôn, khu tập thể, cụm dân cư.
        Hệ thống đo đếm điện áp đặt ở cấp điện áp nào thì giá bán điện được tính theo giá quy định tại cấp điện áp đó.
4.  Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày:
   a.  Giờ bình thường:

      -  Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
         +  Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút).
         +  Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút).
         +  Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
      -  Ngày Chủ nhật
            Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).
   b.  Giờ cao điểm:
      -  Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
         +  Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
         +  Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ)
      -  Ngày Chủ nhật:
            Không có giờ cao điểm.
   c.  Giờ thấp điểm:
       Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).
5.  Giá bán buôn điện:
   a.  Giá bán buôn điện nông thôn:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

       Cho 50 kWh đầu tiên

432

2

       Cho kWh từ 51 – 100

753

3

       Cho kWh từ 101 – 150

886

4

       Cho kWh từ 151 – 200

1.227

5

       Cho kWh từ 201 – 300

1.326

6

       Cho kWh từ 301 – 400

1.420

7

       Cho kWh từ 401 trở lên

1.455

  
    b.  Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

       Cho 50 kWh đầu tiên

522

 

       Cho kWh từ 51 – 100

889

 

       Cho kWh từ 101 – 150

1.062

 

       Cho kWh từ 151 – 200

1.419

 

       Cho kWh từ 201 – 300

1.533

 

       Cho kWh từ 301 – 400

1.641

 

       Cho kWh từ 401 trở lên

1.682

b)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

       Cho 50 kWh đầu tiên

540

 

       Cho kWh từ 51 – 100

914

 

       Cho kWh từ 101 – 150

1.099

 

       Cho kWh từ 151 – 200

1.466

 

       Cho kWh từ 201 – 300

1.584

 

       Cho kWh từ 301 – 400

1.696

 

       Cho kWh từ 401 trở lên

1.739

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

       Cho 50 kWh đầu tiên

489

 

       Cho kWh từ 51 – 100

843

 

       Cho kWh từ 101 – 150

1.008

 

       Cho kWh từ 151 – 200

1.331

 

       Cho kWh từ 201 – 300

1.438

 

       Cho kWh từ 301 – 400

1.540

 

       Cho kWh từ 401 trở lên

1.578

b)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

       Cho 50 kWh đầu tiên

507

 

       Cho kWh từ 51 – 100

863

 

       Cho kWh từ 101 – 150

1.032

 

       Cho kWh từ 151 – 200

1.379

 

       Cho kWh từ 201 – 300

1.490

 

       Cho kWh từ 301 – 400

1.595

 

       Cho kWh từ 401 trở lên

1.635


   c.  Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư cho mục đích khác

STT

Khu vực

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

1.020

II

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới

 

1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1574

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1687

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

1763


   d.  Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp:

STT

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

 >100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

875

 

b) Giờ thấp điểm

483

 

c) Giờ cao điểm

1714

2

Từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

871

 

b) Giờ thấp điểm

479

 

c) Giờ cao điểm

1706

3

< 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

859

 

b) Giờ thấp điểm

473

 

c) Giờ cao điểm

1686


6.  Biểu giá bán lẻ điện:
   a.  Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

898

 

b) Giờ thấp điểm

496

 

c) Giờ cao điểm

1.758

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

935

 

b) Giờ thấp điểm

518

 

c) Giờ cao điểm

1.825

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

986

 

b) Giờ thấp điểm

556

 

c) Giờ cao điểm

1.885

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.023

 

b) Giờ thấp điểm

589

 

c) Giờ cao điểm

1.938


   b.  Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 6 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

690

 

b) Giờ thấp điểm

281

 

c) Giờ cao điểm

1.269

2

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

717

 

b) Giờ thấp điểm

292

 

c) Giờ cao điểm

1.331


   c.  Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính sự nghiệp:

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.009

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.063

2

Chiếu sáng công cộng

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.124

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.177

3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.159

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.207


   d.  Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.648

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.943

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.766

 

b) Giờ thấp điểm

1.037

 

c) Giờ cao điểm

3.028

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.846

 

b) Giờ thấp điểm

1.065

 

c) Giờ cao điểm

3.193


   e.  Giá bán lẻ điện sinh hoạt:

STT

Mức sử dụng của một hộ gia đình
trong tháng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

1

       Cho 50 kWh đầu tiên

600

2

       Cho kWh từ 51 – 100

1.004

3

       Cho kWh từ 101 – 150

1.214

4

       Cho kWh từ 151 – 200

1.594

5

       Cho kWh từ 201 – 300

1.722

6

       Cho kWh từ 301 – 400

1.844

7

       Cho kWh từ 401 trở lên

1.890


(Những giá trên chưa bao gồm thuế GTGT)