|
Thông tư số 08/2010/TT-BCT được ban hành ngày 24/02/2010 của Bộ Công thương về giá bán điện năm 2010 quy định:
1.
Đối tượng áp dụng:
Các tổ chức, cá nhân mua bán điện từ hệ thống điện quốc gia. 2. Giá bán điện bình quân: Giá bán bình quân năm 2010: 1.058đ/kWh (chưa bao gồm thuế VAT) 3. Giá bán điện theo cấp điện áp: Áp dụng cho mọi khách hàng mua điện, trừ các khách hàng mua điện theo giá bán lẻ điện sinh hoạt, giá bán buôn điện nông thôn, khu tập thể, cụm dân cư. Hệ thống đo đếm điện áp đặt ở cấp điện áp nào thì giá bán điện được tính theo giá quy định tại cấp điện áp đó. 4. Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày: a. Giờ bình thường:
- Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy + Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút). + Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút). + Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ). - Ngày Chủ nhật Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ). b. Giờ cao điểm: - Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy + Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ); + Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ) - Ngày Chủ nhật: Không có giờ cao điểm. c. Giờ thấp điểm: Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ). 5. Giá bán buôn điện: a. Giá bán buôn điện nông thôn:
|
TT
|
Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Cho 50 kWh đầu tiên
|
432
|
|
2
|
Cho kWh từ 51 – 100
|
753
|
|
3
|
Cho kWh từ 101 – 150
|
886
|
|
4
|
Cho kWh từ 151 – 200
|
1.227
|
|
5
|
Cho kWh từ 201 – 300
|
1.326
|
|
6
|
Cho kWh từ 301 – 400
|
1.420
|
|
7
|
Cho kWh từ 401 trở lên
|
1.455
|
b. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư:
|
TT
|
Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Thành phố, thị xã
|
|
a)
|
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
|
|
|
|
Cho 50 kWh đầu tiên
|
522
|
|
|
Cho kWh từ 51 – 100
|
889
|
|
|
Cho kWh từ 101 – 150
|
1.062
|
|
|
Cho kWh từ 151 – 200
|
1.419
|
|
|
Cho kWh từ 201 – 300
|
1.533
|
|
|
Cho kWh từ 301 – 400
|
1.641
|
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên
|
1.682
|
|
b)
|
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
|
|
|
|
Cho 50 kWh đầu tiên
|
540
|
|
|
Cho kWh từ 51 – 100
|
914
|
|
|
Cho kWh từ 101 – 150
|
1.099
|
|
|
Cho kWh từ 151 – 200
|
1.466
|
|
|
Cho kWh từ 201 – 300
|
1.584
|
|
|
Cho kWh từ 301 – 400
|
1.696
|
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên
|
1.739
|
|
2
|
Thị trấn, huyện lỵ
|
|
a)
|
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
|
|
|
|
Cho 50 kWh đầu tiên
|
489
|
|
|
Cho kWh từ 51 – 100
|
843
|
|
|
Cho kWh từ 101 – 150
|
1.008
|
|
|
Cho kWh từ 151 – 200
|
1.331
|
|
|
Cho kWh từ 201 – 300
|
1.438
|
|
|
Cho kWh từ 301 – 400
|
1.540
|
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên
|
1.578
|
|
b)
|
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
|
|
|
|
Cho 50 kWh đầu tiên
|
507
|
|
|
Cho kWh từ 51 – 100
|
863
|
|
|
Cho kWh từ 101 – 150
|
1.032
|
|
|
Cho kWh từ 151 – 200
|
1.379
|
|
|
Cho kWh từ 201 – 300
|
1.490
|
|
|
Cho kWh từ 301 – 400
|
1.595
|
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên
|
1.635
|
c.
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư cho mục đích khác
|
STT
|
Khu vực
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
I
|
Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)
|
1.020
|
|
II
|
Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới
|
|
|
1
|
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
|
1574
|
|
2
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
|
1687
|
|
3
|
Cấp điện áp dưới 6 kV
|
1763
|
d. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp:
|
STT
|
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
>100 MVA
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
875
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
483
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1714
|
|
2
|
Từ 50 MVA đến 100 MVA
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
871
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
479
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1706
|
|
3
|
< 50 MVA
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
859
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
473
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1686
|
6. Biểu giá bán lẻ điện:
a. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:
|
STT
|
Đối tượng áp dụng giá
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
898
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
496
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1.758
|
|
2
|
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
935
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
518
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1.825
|
|
3
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
986
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
556
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1.885
|
|
4
|
Cấp điện áp dưới 6 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.023
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
589
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1.938
|
b. Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu:
|
STT
|
Cấp điện áp
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Từ 6 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
690
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
281
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1.269
|
|
2
|
Dưới 6 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
717
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
292
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
1.331
|
c.
Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính sự nghiệp:
|
STT
|
Đối tượng áp dụng giá
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
|
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
|
1.009
|
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV
|
1.063
|
|
2
|
Chiếu sáng công cộng
|
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
|
1.124
|
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV
|
1.177
|
|
3
|
Đơn vị hành chính, sự nghiệp
|
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
|
1.159
|
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV
|
1.207
|
d. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:
|
STT
|
Cấp điện áp
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Từ 22 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.648
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
902
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
2.943
|
|
2
|
Từ 6 kV đến dưới 22 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.766
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.037
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.028
|
|
3
|
Dưới 6 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.846
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.065
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.193
|
e. Giá bán lẻ điện sinh hoạt:
|
STT
|
Mức sử dụng của một hộ gia đình trong tháng
|
Giá bán điện
(đồng/kWh)
|
|
1
|
Cho 50 kWh đầu tiên
|
600
|
|
2
|
Cho kWh từ 51 – 100
|
1.004
|
|
3
|
Cho kWh từ 101 – 150
|
1.214
|
|
4
|
Cho kWh từ 151 – 200
|
1.594
|
|
5
|
Cho kWh từ 201 – 300
|
1.722
|
|
6
|
Cho kWh từ 301 – 400
|
1.844
|
|
7
|
Cho kWh từ 401 trở lên
|
1.890
|
(Những giá trên chưa bao gồm thuế GTGT)
|